Trong khi học tiếng anh thì các dạng bài tập về viết lại câu cực kì phổ biến trong các đề thi. Nhằm bổ sung và nâng cao kiến thức hơn về dạng này, mời bạn đọc theo dõi bài viết “Cách viết lại câu trong tiếng anh mà bạn cần nắm vững” này nhé!

Dạng bài viết lại câu liên quan đến kĩ năng diễn giải (paraphrasing). Đây là một phần rất quan trọng cần phải rèn luyện, trau dồi trong các kỳ thì như : thi Đại học, IELTS, TOIEC,… đặc biệt là ở phần kiểm tra Viết (Writing) , Nói (Speaking), Nghe (Listening) và Đọc (Reading). Bởi vậy, bạn phải có vốn từ thay thế cho những từ mà bạn đã biết.

Cách viết lại câu trong tiếng anh mà bạn cần nắm vững

1. It takes sb + khoảng thời gian + to do sth = sb spend + khoảng thời gian + doing sth : dành thời gian vào 1 việc gì đó

VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

= She spent 3 hours getting to the city centre.

2. Understand = tobe aware of : hiểu, nắm rõ

VD: Do you understand the grammar structure?

= Are you aware of the grammar structure?

3. Like = tobe interested in = enjoy = keen on : yêu thích

VD: She likes politics

= She is interested in politics

4. Because + clause = because of + N : bởi vì

VD: He can’t move because his leg was broken

= He can’t move because of his broken leg

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N : mặc dù,….

VD: Although she is old, she can compute very fast

= Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

6. Succeed in doing sth = manage to do sth : đồng ý làm gì đấy

VD: We succeeded in digging the Panama cannel

= We managed to dig the Panama cannel.

cách làm bài tập viết lại câu trong tiếng anh

Cách viết lại câu trong Tiếng Anh

7. Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

VD: This car is safe enough for him to drive

VD: The policeman ran quickly enough to catch the robber.

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’prefer you (not) to smoke here

= I’d rather you (not) smoked here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

Would rather do sth than do sth

VD: She prefers staying at home to going out

= She’d rather stay at home than go out

10. Can = tobe able to = tobe possible : có thể làm gì/ có khả năng làm gì

11. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

12. No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

VD: As soon as I left the house, he appeared

= Harly had I left the house when he appeared

= No sooner had I left the house than he appeared

13. Not………..any more: không còn nữa

14. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

= At no time do I think she loves me

15. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

16. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

= There is no point in making him getting early

17. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng

VD: It seems that he will come late

= It appears that/ it is likely he will come late

= He is likely to come late.

= It look as if he will come late

18. Although + clause = Despite + Nound/ gerund

19. S + V + N = S + be + adj

20. S + be + adj = S + V + O

21. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving/ N

22. S + often + V = S + be used to +Ving/ N

VD: Nana often cried when she meets with difficulties.

= Nana is used to crying when she meets with difficulties.

23. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/ N

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.

= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

24. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

25. S + like sth/ doing sth better than sth/ doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/ doing sth to sth/ doing sth…

VD: I prefer going shoping to playing volleyball.

= I would rather go shoping than play volleyball.

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

cách viết lại câu trong tiếng anh

Viết lại câu trong tiếng anh – dạng bài luôn có trong đề thi

31. S + like sth = S + be + fond of + sth

VD: I like do collecting stamps.

= I’m fond of collecting stamps.

32. I + let + O + do sth = S + allow + S. O + to do Sth

VD: My boss let him be on leave for wedding.

= My boss allow him to be on leave for wedding.

33. S + once + past verb = S + would to + do sth.

34. S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

35. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.

= She studies hard to pass the final examination.

36. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

37. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

38. S + V + and + S + V = S + V + both… and

39. S + V + not only… + but also = S + V + both… and

40. S + V + both… and… = S + V + not only… but also…

VD: He translated fast and correctly.

= He translated not only fast but also correctly.

41. S1+simple present+and+S2+simple futher =If+S1 + simple present + S2 + simple futher.

42. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

43. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.

44. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

45. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

46. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

47. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

48. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

49. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

50. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

51. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

52. Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

53. In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

54. S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive

55. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

56. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: She gets him to spend more time with her.

= She have him spend more time with her.

57. S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: Police asked him to identify the other man in the next room.

= Police have him identify the other man in the next room.

58. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.

= The teacher have students learn by heart this poem.

59. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: I want her to lend me

= I have her lend me.

60. S + V + no + N = S + be + N-less

VD: She always speaks no care.

= She is always careless about her words.

61. S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.

= Study is necessary to get a good life in the future.

62. S + be + adj + prep = S + V + adv

VD: My students are very good at Mathematics.

= My students study Mathematics well.

63. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow.

các cách viết lại câu trong tiếng anh

Các cách viết lại câu trong tiếng anh

64. It + be + adj = What + a + adj + N!

VD: It was an interesting film.

= What an interesting film!

65. S + V + adv = How + adj + S + be…

VD: She washes clothes quickly.

= How quick she is to wash clothes.

66. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

67. S + V = S + be + ed-adj

68. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

VD: She have learned English for 5 years.

= It takes her 5 year to learn English.

69. S + be + too + adj + (for s. o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

VD: The water is too hot for Peter to drink.

= The water is so hot that Peter can’t drink

70. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

71. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

72. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

73. S + V + so + adv + that + S + V = It + V + such + (a/ an) + N(s) + that + S +V

VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.

= He does not speak softly.

74. Cấu trúc: …..too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: My father is too old to drive.

= It is such a/ an N that: quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

= It is such a beautiful girl that everybody loves her.

75. No longer + dạng đảo ngữ S no more V

VD: I don’t live in the courtryside anymore

= No longer do I live in the coutryside

= I no more live in the coutryside

Trên đây là các cách viết lại câu trong tiếng anh mà chúng tôi gửi tới bạn đọc. Hi vọng với những công thức, cấu trúc trên sẽ giúp bạn trau dòi và cải thiện kĩ năng tiếng anh của mình trở nên hoàn hảo hơn!

5 (100%) 1 vote